Nghĩa của từ "get a life" trong tiếng Việt

"get a life" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get a life

US /ɡɛt ə laɪf/
UK /ɡɛt ə laɪf/
"get a life" picture

Thành ngữ

tìm một cuộc sống khác đi, đừng lãng phí thời gian

used to tell someone to stop wasting their time on trivial or boring things and do something more interesting or productive

Ví dụ:
Instead of complaining about everything, why don't you get a life?
Thay vì than phiền về mọi thứ, sao bạn không tìm một cuộc sống khác đi?
He spends all his time playing video games; he really needs to get a life.
Anh ấy dành toàn bộ thời gian để chơi trò chơi điện tử; anh ấy thực sự cần tìm một cuộc sống khác đi.